STT | Trích yếu nội dung | Số ký hiệu | Ngày ban hành | File đính kèm |
---|---|---|---|---|
1 |
Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 12/12/2023 về kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân thành bầu khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026
|
71/NQ-HĐND |
||
2 |
Nghị quyết số 72/NQ-HĐND ngày 12/12/2023 về xác nhận kết quả bầu Ủy viên Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng khoá X, nhiệm kỳ 2021 - 2026
|
72/NQ-HĐND |
||
3 |
Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 về kế hoạch tổ chức các kỳ họp thường lệ năm 2024 của HĐND thành phố khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026
|
73/NQ-HĐND |
||
4 |
Nghị quyết số 74/2023/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 47/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2021 về Quy định một số nội dung và mức chi đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Nghị quyết số 73/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 47/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2021
|
74/2023/NQ-HĐND |
||
5 |
Nghị quyết số 75/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 về kết quả giám sát chuyên đề của HĐND thành phố về tình hình thực hiện các dự án chậm triển khai, dự án chậm bàn giao, dự án chậm đưa đất vào sử dụng trên địa bàn thành phố
|
75/NQ-HĐND |
||
6 |
Nghị quyết số 76/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 về kết quả giám sát chuyên đề của HĐND thành phố về việc thực hiện các quy định pháp luật về cơ chế tự chủ tài chính tại các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố
|
76/NQ-HĐND |
||
7 |
Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2022.
|
79/NQ-HĐND |
||
8 |
Nghị quyết số 80/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương năm 2024
|
80/NQ-HĐND |
||
9 |
Nghị quyết số 83/2023/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 52/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2021 quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa ngân sách các cấp chính quyền của thành phố Đà Nẵng và Nghị quyết số 66/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 52/2021/NQ-HĐND
|
83/2023/NQ-HĐND |
||
10 |
Nghị quyết số 84/2023/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 quy định mức chi đối với một số nội dung chi cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
|
84/2023/NQ-HĐND |
||
11 |
Nghị quyết số 85/2023/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 quy định về một số nội dung, mức chi xây dựng Đề án phát triển kinh tế - xã hội; bồi dưỡng các lực lượng tham gia đảm bảo an ninh, trật tự, hỗ trợ tại các sự kiện; hỗ trợ chế độ thai sản cho đối tượng nữ là người hoạt động không chuyên trách phường, xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
85/NQ-HĐND |
||
12 |
Nghị quyết số 86/2023NQ-HĐND ngày 14/12/2023 quy định về nội dung và mức chi hỗ trợ thực hiện các nhiệm vụ cần thiết, cấp bách phát sinh đột xuất theo chủ trương phê duyệt của cấp có thẩm quyền trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
86/2023/NQ-HĐND |
||
13 |
Nghị quyết số 87/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 quy định về chính sách khuyến khích xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
87/2023/NQ-HĐND |
||
14 |
Nghị quyết số 88/2023/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 329/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND thành phố ban hành quy định về một số chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
88/2023/NQ-HĐND |
||
15 |
Nghị quyết số 89/2023/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 quy định mức thu lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND thành phố khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
89/2023/NQ-HĐND |
||
16 |
Nghị quyết số 90/2023/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
90/2023/NQ-HĐND |
||
17 |
Nghị quyết số 92/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 thông qua Danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất năm 2024 của thành phố Đà Nẵng
|
92/NQ-HĐND |
||
18 |
Nghị quyết số 93/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 thông qua Danh mục công trình, dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng năm 2024 của thành phố Đà Nẵng
|
93/NQ-HĐND |
||
19 |
Nghị quyết số 94/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 về việc chấp thuận chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác của dự án Tuyến đường vành đai phía Tây (đoạn qua Khu công nghệ thông tin tập trung) tại xã Hòa Liên, huyện Hòa Vang
|
94/NQ-HĐND |
||
20 |
Nghị quyết số 95/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 chấp thuận chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác của dự án Hoàn thiện tuyến đường gom dọc hai bên đường tránh Nam hầm Hải Vân (đoạn từ Hòa Liên đến Túy Loan) tại xã Hòa Sơn, xã Hòa Nhơn, huyện Hòa Vang
|
95/NQ-HĐND |
||
21 |
Nghị quyết số 96/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 về biên chế của thành phố Đà Nẵng năm 2024
|
96/NQ-HĐND |
||
22 |
Nghị quyết số 97/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 quy định về Số lượng, chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách, người trực tiếp tham gia hoạt động ở tổ dân phố, thôn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
97/2023/NQ-HĐND |
||
23 |
Nghị quyết số 98/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 về số lượng cán bộ phường, biên chế công chức phường, cán bộ, công chức xã và người hoạt động không chuyên trách phường, xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2024.
|
98/NQ-HĐND |
||
24 |
Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 ban hành các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
100/NQ-HĐND |
||
25 |
Nghị quyết số 110/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 về điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Vườn tượng APEC mở rộng
|
110/NQ-HĐND |
||
26 |
Nghị quyết số 111/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 về điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Đường nối từ Hòa Thọ Tây đi khu dân cư Phong Bắc phường Hòa Thọ Đông
|
111/NQ-HĐND |
||
27 |
Nghị quyết số 99/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 quy định về chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách phường, xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
99/2023/NQ-HĐND |
||
28 |
Nghị quyết số 101/2023NQ-HĐND ngày 14/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 của HĐND thành phố về việc thông qua mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội và mở rộng đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
101/NQ-HĐND |
||
29 |
Nghị quyết số 102/2023/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 sửa đổi Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 11/8/2016 của HĐND thành phố về việc quyết định chính sách trợ cấp thường xuyên, đột xuất đối với người có công với cách mạng mắc bệnh hiểm nghèo có hoàn cảnh khó khăn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
102/2023/NQ-HĐND |
||
30 |
Nghị quyết số 103/2023/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ học nghề đối với lao động thuộc diện chính sách, xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
103/2023/NQ-HĐND |